bān
Loại; hạng
Hán việt: ban
ノノフ丶一丶ノフフ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:Loại; hạng
Ví dụ (5)
bùxiǎngzhèbānwúlàijìjiào
Tôi không muốn tính toán với loại vô lại này.
yùdàonàbānqíngkuàngshuídōuhuìgǎndàojīnghuāng
Gặp phải loại tình huống đó, ai cũng sẽ cảm thấy hoang mang.
wànbānjiēxiàpǐnwéiyǒudúshūgāo
Muôn loại (nghề) đều là thấp hèn, chỉ có đọc sách là cao quý.
fùmǔduìháizibǎibānhēhù
Cha mẹ che chở cho con cái bằng mọi cách (trăm loại).
yǒuzhegāngtiěbāndeyìzhì
Anh ấy có một ý chí như sắt thép (loại như sắt thép).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI