Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bān
HSK 3
Loại; hạng
Hán Việt:BAN••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノノフ丶一丶ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
舟Chu+殳Thù

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

般
bān
Loại; hạng
舟
Bộ Chuzhōu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
殳
Bộ Thùshū
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng sào dài (殳) đẩy con thuyền (舟) chở từng chuyến hàng theo từng thứ, từng loại giống nhau (般).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Lượng từ
VINghĩa:Loại; hạng
ENTiếng Anh:kind; sort; way; alike
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bù不xiǎng想hé和zhè这bān般wúlài无赖jìjiào计较。
Tôi không muốn tính toán với loại vô lại này.
I don't want to argue with such a scoundrel.
#2
yùdào遇到nàbān那般qíngkuàng情况,shéi谁dōu都huì会gǎndào感到jīnghuāng惊慌。
Gặp phải loại tình huống đó, ai cũng sẽ cảm thấy hoang mang.
Anyone would feel panicked in that kind of situation.
#3
wànbān万般jiē皆xià下pǐn品,wéi惟yǒu有dúshū读书gāo高。
Muôn loại (nghề) đều là thấp hèn, chỉ có đọc sách là cao quý.
All other pursuits are of lesser value; only studying is noble.
#4
fùmǔ父母duì对háizi孩子bǎibān百般hēhù呵护。
Cha mẹ hết lòng che chở cho con cái bằng mọi cách.
The parents shower their child with every possible care.
#5
tā他yǒu有zhe着gāngtiě钢铁bān般de的yìzhì意志。
Anh ấy có một ý chí kiên cường như sắt thép.
He has an iron will.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây