Hán Việt:BAN••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノノフ丶一丶ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
舟Chu+殳Thù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
般
Loại; hạng
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh minh họa

般
Loại; hạng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Lượng từ
VINghĩa:Loại; hạng
ENTiếng Anh:kind; sort; way; alike
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不想和这般无赖计较。
Tôi không muốn tính toán với loại vô lại này.
I don't want to argue with such a scoundrel.
#2
遇到那般情况,谁都会感到惊慌。
Gặp phải loại tình huống đó, ai cũng sẽ cảm thấy hoang mang.
Anyone would feel panicked in that kind of situation.
#3
万般皆下品,惟有读书高。
Muôn loại (nghề) đều là thấp hèn, chỉ có đọc sách là cao quý.
All other pursuits are of lesser value; only studying is noble.
#4
父母对孩子百般呵护。
Cha mẹ hết lòng che chở cho con cái bằng mọi cách.
The parents shower their child with every possible care.
#5
他有着钢铁般的意志。
Anh ấy có một ý chí kiên cường như sắt thép.
He has an iron will.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây