Liên hệ
一般
yībān
thông thường, nói chung, phổ biến, lệ thường.
Hán việt: nhất ban
超常
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thông thường, nói chung, phổ biến, lệ thường.
Ví dụ (7)
 bān一般zǎo shangliùdiǎnqǐchuáng
Tôi thông thường (thường lệ) dậy lúc 6 giờ sáng.
zhōu  bān一般zàijiāxiūxi
Cuối tuần tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
 bān一般láishuōzhèzhǒngpíng guǒhěntián
Nói chung mà nói, loại táo này rất ngọt.
zhèshì bān一般degǎnmào
Đây không phải là cảm cúm thông thường đâu.
 bān一般qíng kuàngxiàkāichē
Trong tình huống thông thường, tôi không lái xe.
2
tính từ
Nghĩa:bình thường, tàm tạm, không có gì đặc sắc (dùng để đánh giá).
Ví dụ (6)
zhèdiàn yǐnghěnyībān
Bộ phim này rất bình thường (chẳng hay lắm).
dehàn shuǐ pínghěnyībān
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất bình thường (tàm tạm).
wèi dàoyībāntàihǎochī
Mùi vị bình thường, không ngon lắm.
jué dezhèjiāfànguǎnhěnyībān
Tôi thấy nhà hàng này rất bình thường.
zhǎngxiàng bān一般
Ngoại hình bình thường (không xấu không đẹp).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI