继
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (24)
Từ đồng âm (53)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tiếp tục; thừa kế
Ví dụ (5)
我们必须继续努力,不能半途而废。
Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực, không thể bỏ cuộc giữa chừng.
他继承了父亲的巨额财产。
Anh ấy đã thừa kế khối tài sản khổng lồ của cha.
谁将继任这家公司的总裁?
Ai sẽ kế nhiệm chức vụ chủ tịch của công ty này?
我们要继承和发扬优秀的传统文化。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống tốt đẹp.
战士们前仆后继地冲向敌阵。
Các chiến sĩ người trước ngã xuống, người sau tiếp tục xông vào trận địa địch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây