Tiếp tục; thừa kế
Hán việt: kế
フフ一丶ノ一丨ノ丶フ
10
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiếp tục; thừa kế
Ví dụ (5)
men néngbàn ér fèi
Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực, không thể bỏ cuộc giữa chừng.
chéngle qīndeécái chǎn
Anh ấy đã thừa kế khối tài sản khổng lồ của cha.
shuíjiāngrènzhèjiāgōng dezǒng cái
Ai sẽ kế nhiệm chức vụ chủ tịch của công ty này?
menyào chéng yángyōu xiùdechuán tǒngwén huà
Chúng ta phải kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống tốt đẹp.
zhànshìmenqiánhòudechōngxiàngzhèn
Các chiến sĩ người trước ngã xuống, người sau tiếp tục xông vào trận địa địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây