Tiếp tục; thừa kế
Hán việt: kế
フフ一丶ノ一丨ノ丶フ
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Tiếp tục; thừa kế
Ví dụ (5)
wǒmenbìxūjìxùnǔlìbùnéngbàntúérfèi
Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực, không thể bỏ cuộc giữa chừng.
jìchéngliǎofùqīndejùécáichǎn
Anh ấy đã thừa kế khối tài sản khổng lồ của cha.
shuíjiāngjìrènzhèjiāgōngsīdezǒngcái
Ai sẽ kế nhiệm chức vụ chủ tịch của công ty này?
wǒmenyàojìchéngfāyángyōuxiùdechuántǒngwénhuà
Chúng ta phải kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống tốt đẹp.
zhànshìmenqiánpūhòujìchōngxiàngdízhèn
Các chiến sĩ người trước ngã xuống, người sau tiếp tục xông vào trận địa địch.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI