继续
jìxù
tiếp tục
Hán việt: kế tục
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tiếp tục, tiếp diễn, làm tiếp.
Ví dụ (10)
xiūxihǎoliǎomawǒmenyàojìxù继续gōngzuòliǎo
Nghỉ ngơi xong chưa? Chúng ta phải tiếp tục làm việc rồi.
tíngliǎowǒmenkěyǐjìxù继续gǎnlùliǎo
Mưa tạnh rồi, chúng ta có thể tiếp tục lên đường.
suīrányùdàoliǎokùnnándànháishìjuédìngjìxù继续xuéxíhànyǔ
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy vẫn quyết định tiếp tục học tiếng Trung.
qǐngjìxù继续shuōxiàqùhěnxiǎngtīng
Xin hãy tiếp tục nói đi, tôi rất muốn nghe.
rúguǒxǐhuanzhèdiànyǐngwǒmenjiùjìxù继续kànliǎo
Nếu không thích bộ phim này, chúng ta sẽ không xem tiếp nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI