liàng
chiếc, cái (lượng từ dùng cho xe cộ có bánh: ô tô, xe đạp, xe máy...).
Hán việt: lượng
一フ丨一一丨フノ丶ノ丶
11
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Xe () có hai () bánh, đếm xe phải dùng lượng từ riêng, mỗi chiếc xe là một đơn vị.

Thành phần cấu tạo

liàng
chiếc (lượng từ cho xe)
Bộ Xa
Xe cộ (nằm bên trái)
Lưỡng
Hai / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:chiếc, cái (lượng từ dùng cho xe cộ có bánh: ô tô, xe đạp, xe máy...).
Ví dụ (6)
liàngchē
Một chiếc ô tô.
zhèliàng xíng chēshìshéide
Chiếc xe đạp này là của ai?
liànghóngdechēhěnpiào liang
Chiếc xe màu đỏ kia rất đẹp.
yàoliǎngliàngchē
Tôi muốn thuê hai chiếc xe.
sānliànggōngjiāochēdōukāiguò le
Ba chiếc xe buýt đều đã chạy qua rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây