庭
丶一ノノ一丨一フ丶
9
个, 座
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Sân; tòa án
Ví dụ (5)
这个庭院里种满了花。
Trong sân này trồng đầy hoa.
案件明天将要在法庭上审理。
Vụ án sẽ được xét xử tại tòa án vào ngày mai.
家庭是我们避风的港湾。
Gia đình là bến đỗ bình yên của chúng ta.
法官宣布正式开庭。
Thẩm phán tuyên bố chính thức mở phiên tòa.
双方决定在庭外和解。
Hai bên quyết định hòa giải ngoài tòa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây