Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiātíng
HSK 2
gia đình, hộ gia đình (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về đơn vị xã hội, hoàn cảnh).
Hán Việt:GIA ĐÌNH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
宀Miên • chữ 家+豕Thỉ • chữ 家+广Nghiễm • chữ 庭+廷Chữ Đình • chữ 庭

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

家庭
jiātíng
Gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
豕
Bộ Thỉshǐ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
庭
tíng • đình
Sân
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
Bộ Nghiễm
廷
Chữ Đìnhtíng
triều đình, cung điện (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "家庭" (jiātíng) mang nghĩa "Gia đình", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 庭 (tíng - đình): "Sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 庭: Dưới mái hiên rộng lớn (广) nơi bá quan triều đình (廷) tề tựu xét xử công việc chính là khoảng sân chầu hay tòa án (庭).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:gia đình, hộ gia đình (thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc khi nói về đơn vị xã hội, hoàn cảnh).
ENTiếng Anh:Family, household.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他chūshēng出生zài在yí一gè个xìngfú幸福de的jiātíng家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình hạnh phúc.
He was born into a happy family.
#2
jiātíng家庭zuòyè作业。
Bài tập về nhà (Bài tập gia đình).
Homework.
#3
měi每gè个rén人dōu都ài爱zìjǐ自己de的jiātíng家庭。
Mỗi người đều yêu gia đình của mình.
Everyone loves their own family.
#4
yóuyú由于jiātíng家庭yuányīn原因,tā他cízhí辞职le了。
Vì lý do gia đình, anh ấy đã nghỉ việc.
He resigned for family reasons.
#5
wǒmen我们xūyào需要zhāopìn招聘yì一míng名jiātíng家庭jiàoshī教师。
Chúng tôi cần tuyển một gia sư (giáo viên gia đình).
We need to hire a private tutor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây