Chi tiết từ vựng
家庭 【jiātíng】


(Phân tích từ 家庭)
Nghĩa từ: Gia đình
Hán việt: cô thính
Lượng từ:
户, 个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
对
我
来说,
家庭
是
最重
的。
For me, family is the most important.
Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.
请
给
我
看
你
的
家庭
照片。
Please show me your family photo.
Cho tôi xem ảnh gia đình của bạn.
这套
房子
适合
家庭
居住
This suite is suitable for family living.
Căn nhà này phù hợp cho gia đình ở.
他
把
时间
都
花
在
了
家庭
上。
He devotes all his time to his family.
Anh ấy dành hết thời gian cho gia đình.
我
想
有
一个
幸福
的
家庭。
I want to have a happy family.
Tôi muốn có một gia đình hạnh phúc.
我
爱
我
的
家庭。
I love my family.
Tôi yêu gia đình của mình.
他
为了
家庭
而
努力
工作。
He works hard for the sake of his family..
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.
家庭
的
幸福
是
最
重要
的。
The happiness of the family is the most important.
Hạnh phúc gia đình là điều quan trọng nhất.
请
你
告诉
我
你
的
家庭
地址
Please tell me your home address.
Bạn vui lòng cho tôi biết địa chỉ nhà bạn.
我们
的
家庭
已经
交往
了
几十年。
Our families have known each other for decades.
Gia đình chúng tôi đã quen biết nhau vài chục năm.
在
古时候,
很多
家庭
都
通过
做媒
来
安排
婚事。
In ancient times, many families arranged marriages through matchmaking.
Trong thời cổ, nhiều gia đình sắp xếp hôn sự thông qua việc làm mai.
她
能
兼顾
家庭
和
工作。
She can balance family and work.
Cô ấy có thể cân nhắc giữa gia đình và công việc.
单亲家庭
的
孩子
可能
会
面临
更
多
的
挑战。
Children from single-parent families may face more challenges.
Trẻ em trong gia đình đơn thân có thể phải đối mặt với nhiều thách thức hơn.
在
单亲家庭
中
长大
并
不
意味着
不能
成功。
Growing up in a single-parent family does not mean one cannot be successful.
Lớn lên trong một gia đình đơn thân không có nghĩa là không thể thành công.
在
双职工
家庭
中,
父母
都
有
自己
的
职业。
In dual-career families, both parents have their own professions.
Trong gia đình có cả bố và mẹ đều đi làm, cả hai vợ chồng đều có công việc riêng.
双职工
家庭
的
儿童
常常
需要
在
放学
后
去
托儿所。
Children from families where both parents work often need to go to daycare after school.
Trẻ em trong gia đình có bố mẹ đều đi làm thường phải đến nhà trẻ sau khi tan học.
双职工
家庭
面临
着
诸多
挑战,
比如
工作
与
家庭
生活
的
平衡。
Dual-career families face many challenges, such as balancing work and family life.
Gia đình có bố mẹ đều đi làm đối mặt với nhiều thách thức, như việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.
在
农村,
很多
家庭
依靠
农业
来
抚养
孩子。
In rural areas, many families rely on agriculture to support their children.
Ở nông thôn, nhiều gia đình phụ thuộc vào nông nghiệp để nuôi nấng con cái.
家庭聚会
上,
大家
都
有说有笑。
At the family gathering, everyone talked and laughed.
Trong bữa tiệc gia đình, mọi người đều nói và cười với nhau.
在
独生子女
政策
下,
独生女
在
家庭
中
享有
特别
的
地位。
Under the one-child policy, an only daughter holds a special position in the family.
Trong chính sách một con, con gái duy nhất có một vị trí đặc biệt trong gia đình.
Bình luận