Liên hệ
xià
Mùa hè
Hán việt: giá
一ノ丨フ一一一ノフ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Mùa hè
Ví dụ (5)
zuì huande jiéshìxiàtiān
Mùa yêu thích nhất của tôi là mùa hè.
jīn niándexiàtiānfēi cháng
Mùa hè năm nay vô cùng nóng.
xiàshìyóu yǒngdehǎoshíhou
Mùa hè là thời điểm lý tưởng để bơi lội.
chūxiàdewēifēngràngréngǎn juéhěnshūfu
Làn gió nhẹ đầu mùa hè khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
menzàishèngxiàshíjiéhǎibiānjiàle
Họ đã đi nghỉ mát ở bãi biển vào giữa mùa hè.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI