Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
夏天
xiàtiān
mùa hè, mùa hạ.
Hán Việt:HẠ THIÊN•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Danh từ
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Những ngày bầu trời cao rộng (天: nét ngang 一 trên chữ Đại 大) rực nắng khiến con người (自) bước đi thong thả (夂) dưới dải nắng vàng (夏: hạ) chính là tiết trời "mùa hè" (夏天) sôi động.

Thành phần cấu tạo

夏天
xiàtiān
mùa hè
夏
xià • hạ
Mùa hè
一
Bộ Nhấtyī
Số một, một nét ngang (phía trên)
自
Bộ Tựzì
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truyzhǐ
Đến sau, bước chân (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhấtyī
Số một, một nét ngang (phía trên)
大
Bộ Đạidà
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Bộ Đại

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa hè, mùa hạ.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的jìjié季节shì是xiàtiān夏天。
Mùa mà tôi thích nhất là mùa hè.
My favorite season is summer.
#2
zhèlǐ这里de的xiàtiān夏天fēicháng非常rè热。
Mùa hè ở nơi này vô cùng nóng bức.
Summer here is very hot.
#3
xiàtiān夏天wǒmen我们kěyǐ可以qù去yóuyǒng游泳。
Mùa hè chúng ta có thể đi bơi lội.
We can go swimming in the summer.
#4
jīnnián今年xiàtiān夏天nǐ你yào要qù去nǎlǐ哪里lǚyóu旅游?
Mùa hè năm nay bạn định đi du lịch ở đâu?
Where are you going to travel this summer?
#5
xiàtiān夏天chī吃xīguā西瓜hěn很shūfu舒服。
Mùa hè ăn dưa hấu thì rất thoải mái (đã khát).
Eating watermelon in the summer feels great.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây