夏天
xiàtiān
mùa hè, mùa hạ.
Hán việt: giá thiên
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa hè, mùa hạ.
Ví dụ (9)
zuì huānde jiéshìxiàtiān
Mùa mà tôi thích nhất là mùa hè.
zhèdexiàtiānfēi cháng
Mùa hè ở nơi này vô cùng nóng bức.
xiàtiān men yóu yǒng
Mùa hè chúng ta có thể đi bơi lội.
jīn niánxiàtiānyào yóu
Mùa hè năm nay bạn định đi du lịch ở đâu?
xiàtiānchī guā西hěnshū fu
Mùa hè ăn dưa hấu thì rất thoải mái (đã khát).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây