Hán Việt:SỞ••Loại từ:Danh từ
10 nét
一ノ丨フ一フ丨丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch+出Xuất
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
础
Nền tảng
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)

出
Xuất
Ra / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

础
Nền tảng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nền tảng
ENTiếng Anh:foundation; base; pedestal
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
学习语言需要打好基础。
Học ngôn ngữ cần phải xây dựng nền tảng vững chắc.
Learning a language requires building a solid foundation.
#2
信任是人际关系的基础。
Sự tin tưởng là nền tảng của các mối quan hệ giữa con người.
Trust is the foundation of interpersonal relationships.
#3
良好的教育是成功的基础。
Nền giáo dục tốt là nền tảng của thành công.
A good education is the foundation of success.
#4
农业是国民经济的基础。
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Agriculture is the foundation of the national economy.
#5
这个理论是没有事实基础的。
Lý thuyết này không có nền tảng thực tế.
This theory has no factual basis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây