chǔ
Nền tảng
Hán việt: sở
一ノ丨フ一フ丨丨フ丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nền tảng
Ví dụ (5)
xué yán yàohǎo chǔ
Học ngôn ngữ cần phải xây dựng nền tảng vững chắc.
xìnr ènshìrénguān xide chǔ
Sự tin tưởng là nền tảng của các mối quan hệ giữa con người.
liáng hǎodejiào shìchéng gōngde chǔ
Nền giáo dục tốt là nền tảng của thành công.
nóng shìguómínjīng de chǔ
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
zhè ge lùnshìméiyǒushì shí chǔde
Lý thuyết này không có nền tảng thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây