Liên hệ
基础
jīchǔ
cơ sở, nền tảng, căn bản, nền móng.
Hán việt: cơ sở
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cơ sở, nền tảng, căn bản, nền móng.
Ví dụ (7)
zhèdònglóude chǔ基础hěnláogù
Nền móng của tòa nhà này rất kiên cố.
xuéhǎoyīnshìxuéhǎohàn dejīchǔ
Học tốt phát âm là nền tảng để học tốt tiếng Trung.
jīng  chǔ基础jué dìngshàngcéngjiànzhù
Cơ sở kinh tế quyết định kiến trúc thượng tầng (Triết học).
xiǎngcónglíng chǔ基础kāi shǐxuégāngqín
Tôi muốn bắt đầu học piano từ con số không (không có nền tảng).
yǒu shìjiàn zàixìnr ènde chǔ基础shangde
Tình bạn được xây dựng trên cơ sở của sự tin tưởng.
2
tính từ
Nghĩa:cơ bản, sơ cấp.
Ví dụ (5)
zhèshìzuì chǔ基础dezhīshi
Đây là kiến thức cơ bản nhất.
 chǔ基础jiànshè
Xây dựng cơ sở hạ tầng (Kiến thiết cơ bản).
zhèng zàijìn xíngxiàng chǔ基础yánjiū
Ông ấy đang tiến hành một nghiên cứu cơ bản.
 men yàozhǎng  chǔ基础cíhuì
Chúng ta cần nắm vững từ vựng cơ bản.
zhèménzhǔ yàojiǎng chǔ基础lǐlùn
Môn học này chủ yếu giảng về lý thuyết cơ bản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI