páng
Bên cạnh
Hán việt: banh
丶一丶ノ丶フ丶一フノ
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Bên cạnh
Ví dụ (5)
zuòzàipángbiān
Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.
qǐngbúyàozhànzàilùpáng
Xin đừng đứng ở bên đường.
xiǎogǒuyìzhígēnzàideshēnpáng
Chú chó nhỏ luôn đi theo bên cạnh tôi.
shūfàngzàiyìpángkāishǐtīngyīnyuè
Anh ấy đặt quyển sách sang một bên và bắt đầu nghe nhạc.
pángbiānderéndōuxiàoliǎo
Những người bên cạnh đều cười.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI