旁
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一堂课
một tiết học / một buổi học
四堂课
bốn tiết học / bốn buổi học
Từ ghép (23)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bên cạnh; khác, phụ
Ví dụ (5)
我坐在他旁边。
Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.
请不要站在马路旁。
Xin đừng đứng ở bên đường.
小狗一直跟在我的身旁。
Chú chó nhỏ luôn đi theo bên cạnh tôi.
他把书放在一旁,开始听音乐。
Anh ấy đặt quyển sách sang một bên và bắt đầu nghe nhạc.
旁边的人都笑了。
Những người bên cạnh đều cười.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây