páng
bên cạnh; khác, phụ
Hán việt: banh
丶一丶ノ丶フ丶一フノ
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

táng

Dùng cho tiết học, buổi học hoặc bộ đồ gỗ, bàn ghế.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堂 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一堂课
một tiết học / một buổi học
四堂课
bốn tiết học / bốn buổi học

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bên cạnh; khác, phụ
Ví dụ (5)
zuòzàipáng biān
Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.
qǐngyàozhànzàipáng
Xin đừng đứng ở bên đường.
xiǎogǒu zhígēnzàideshēnpáng
Chú chó nhỏ luôn đi theo bên cạnh tôi.
shūfàngzàipángkāi shǐtīngyīn yuè
Anh ấy đặt quyển sách sang một bên và bắt đầu nghe nhạc.
páng biānderéndōuxiàole
Những người bên cạnh đều cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây