Hán Việt:BÀNG BIÊN••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
立Lập • chữ 旁+方Phương • chữ 旁+辶Sước • chữ 边+力Lực • chữ 边
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

旁边
bên cạnh, kế bên (chỉ vị trí phương hướng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (vị trí)
VINghĩa:bên cạnh, kế bên (chỉ vị trí phương hướng).
ENTiếng Anh:Side / Next to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请坐在我旁边。
Mời ngồi xuống bên cạnh tôi.
Please sit next to me.
#2
银行在学校旁边。
Ngân hàng nằm ở bên cạnh trường học.
The bank is next to the school.
#3
你旁边的那个人是谁?
Người ở bên cạnh bạn là ai vậy?
Who is that person next to you?
#4
把车停在路旁边。
Đỗ xe ở bên cạnh đường (ven đường).
Park the car by the side of the road.
#5
我家就在公园旁边。
Nhà tôi ở ngay cạnh công viên.
My home is right next to the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

