宽
丶丶フ一丨丨丨フノフ
10
窄
HSK 4
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:rộng, rộng rãi, rộng lượng, khoan dung.
Ví dụ (8)
这条马路很宽,可以并行四辆车。
Con đường này rất rộng, có thể đi song song bốn chiếc xe.
这条河比那条河宽多了。
Con sông này rộng hơn con sông kia nhiều.
他对人很宽厚,从不计较小事。
Anh ấy đối xử với mọi người rất rộng lượng (khoan hậu), không bao giờ tính toán chuyện nhỏ.
这件衣服太宽了,我穿不了。
Bộ quần áo này rộng quá, tôi mặc không vừa.
我们要对犯错的人宽容一些。
Chúng ta nên khoan dung hơn một chút với người phạm lỗi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây