Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kuān
HSK 4
rộng, rộng rãi, rộng lượng, khoan dung.
Hán Việt:KHOAN••Loại từ:Tính từ
10 nét
丶丶フ一丨丨丨フノフ
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+苋Chữ Hiện

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

宽
kuān
Rộng lớn; khoan dung
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
苋
Chữ Hiệnxiàn
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:rộng, rộng rãi, rộng lượng, khoan dung.
ENTiếng Anh:Wide / Broad / Lenient.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这tiáo条mǎlù马路hěn很kuān宽,kěyǐ可以bìngxíng并行sì四liàng辆chē车。
Con đường này rất rộng, có thể đi song song bốn chiếc xe.
This road is wide enough for four cars to drive side by side.
#2
zhè这tiáo条hé河bǐ比nà那tiáo条hé河kuān宽duō多le了。
Con sông này rộng hơn con sông kia nhiều.
This river is much wider than that one.
#3
tā他duì对rén人hěn很kuānhòu宽厚,cóngbú从不jìjiào计较xiǎoshì小事。
Anh ấy đối xử với mọi người rất rộng lượng (khoan hậu), không bao giờ tính toán chuyện nhỏ.
He is very generous and tolerant toward others, and never fusses over trivial matters.
#4
zhè这jiàn件yīfu衣服tài太kuān宽le了,wǒ我chuān穿bùliǎo不了。
Bộ quần áo này rộng quá, tôi mặc không vừa.
This piece of clothing is too loose for me to wear.
#5
wǒmen我们yào要duì对fàncuò犯错de的rén人kuānróng宽容yìxiē一些。
Chúng ta nên khoan dung hơn một chút với người phạm lỗi.
We should be more tolerant of people who make mistakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây