Chi tiết từ vựng
宽松 【kuānsōng】


(Phân tích từ 宽松)
Nghĩa từ: Lỏng
Hán việt: khoan tung
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về quần áo
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
有
的
老师
很
严格,
有
的
很
宽松。
Some teachers are very strict, while others are relaxed.
Một số giáo viên rất nghiêm khắc, một số thì rất thoải mái.
Bình luận