Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 宽松
HSK1
宽松
kuānsōng
Rộng rãi
Hán việt:
khoan tung
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 宽松
宽
【kuān】
Rộng lớn; khoan dung
松
【sōng】
cây thông
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 宽松
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Rộng rãi
Ví dụ (3)
zhè
这
jiàn
件
yī
fu
衣
服
hěn
很
kuān
宽
sōng
松
。
Chiếc áo này rất
rộng rãi
.
tā
她
xǐ
huan
喜
欢
kuān
宽
sōng
松
de
的
kù
zi
裤
子
。
Cô ấy thích quần
rộng rãi
.
kuān
宽
sōng
松
de
的
yī
fu
衣
服
chuān
穿
qǐ
lai
起
来
shū
fu
舒
服
。
Quần áo
rộng rãi
mặc vào thoải mái.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây