Liên hệ
cán
tàn khuyết; còn sót lại; tàn nhẫn
Hán việt: tàn
一ノフ丶一一フノ丶
9
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tàn khuyết; còn sót lại; tàn nhẫn
Ví dụ (5)
cánbàodetǒng zhìzhězuìzhōngbèituī fānle
Kẻ thống trị tàn bạo đó cuối cùng đã bị lật đổ.
 shàngháiyǒucán liúde
Trên quần áo vẫn còn sót lại vết bẩn.
zhàn zhēngshì fēichángcán de
Chiến tranh vô cùng tàn khốc.
diào chárén yuánzàihǎi xiànlefēi decánhái
Các nhà điều tra đã tìm thấy mảnh vỡ sót lại của máy bay dưới biển.
nüè dàidòng shìzhǒngcánr ěndexíngwéi
Ngược đãi động vật là một hành vi tàn nhẫn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI