Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
cán
HSK 3
tàn khuyết; còn sót lại; tàn nhẫn
Hán Việt:TÀN••Loại từ:Tính từ
9 nét
一ノフ丶一一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
歹Đãi+戋Tiên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

残
cán
tàn khuyết; còn sót lại; tàn nhẫn
歹
Bộ Đãidǎi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
戋
Tiênjiān
Nhỏ, mỏng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trải qua tai ương nguy hiểm (歹) bị binh khí cắt gọt đến mức chỉ còn lại mảnh nhỏ mỏng manh (戋) là cảnh tàn khuyết, sót lại (残).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:tàn khuyết; còn sót lại; tàn nhẫn
ENTiếng Anh:remnant; deficient; damaged; cruel
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nà那gè个cánbào残暴de的tǒngzhìzhě统治者zuìzhōng最终bèi被tuīfān推翻le了。
Kẻ thống trị tàn bạo đó cuối cùng đã bị lật đổ.
That brutal ruler was ultimately overthrown.
#2
yīfu衣服shàng上hái还yǒu有cánliú残留de的wūzì污渍。
Trên quần áo vẫn còn sót lại vết bẩn.
There are still some leftover stains on the clothes.
#3
zhànzhēng战争shì是fēicháng非常cánkù残酷de的。
Chiến tranh vô cùng tàn khốc.
War is extremely cruel.
#4
diàochá调查rényuán人员zài在hǎi海lǐ里fāxiàn发现le了fēijī飞机de的cánhái残骸。
Các nhà điều tra đã tìm thấy mảnh vỡ sót lại của máy bay dưới biển.
Investigators found the wreckage of the plane in the sea.
#5
nüèdài虐待dòngwù动物shì是yì一zhǒng种cánrěn残忍de的xíngwéi行为。
Ngược đãi động vật là một hành vi tàn nhẫn.
Abusing animals is a cruel act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây