Liên hệ
残疾
cánjí
tàn tật, khuyết tật, dị tật (danh từ hoặc tính từ).
Hán việt: tàn tật
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tàn tật, khuyết tật, dị tật (danh từ hoặc tính từ).
Ví dụ (8)
 menyàoguānàicán 残疾rén
Chúng ta phải quan tâm yêu thương người khuyết tật.
suīránshēn cánjídàn zhìhěnjiānqiáng
Anh ấy tuy cơ thể khuyết tật, nhưng ý chí rất kiên cường.
zhèchǎngchēhuòdǎo zhìzhōng shēncánjí
Vụ tai nạn xe này dẫn đến việc anh ấy bị tàn tật suốt đời.
zhèyǒucán 残疾rénzhuānyòngtōngdào
Ở đây có lối đi chuyên dụng cho người khuyết tật.
yóu xiǎoérmábìzhènglxiàletiáotuǐdecánjí
Do bệnh bại liệt, anh ấy đã để lại di chứng khuyết tật ở một bên chân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI