Chi tiết từ vựng
残疾 【cánjí】


(Phân tích từ 残疾)
Nghĩa từ: Khuyết tật
Hán việt: tàn tật
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
我们
必须
共同努力
消除
对
残疾人
的
歧视。
We must work together to eliminate discrimination against the disabled.
Chúng ta phải cùng nhau nỗ lực để xóa bỏ sự phân biệt đối với người khuyết tật.
残疾
人士
也
应该
享有
平等
的
工作
机会。
Disabled people should also have equal job opportunities.
Người khuyết tật cũng nên được hưởng quyền lợi bình đẳng về cơ hội việc làm.
社会
应该
提供
更
多
的
便利
设施
来
帮助
残疾人。
Society should provide more facilities to help disabled people.
Xã hội nên cung cấp thêm nhiều tiện ích để giúp đỡ người khuyết tật.
我们
公司
积极
招聘
残疾人
才。
Our company actively recruits disabled talents.
Công ty chúng tôi tích cực tuyển dụng nhân tài khuyết tật.
Bình luận