Liên hệ
yuán
tròn, hình tròn, tròn trịa.
Hán việt: viên
丨フ丨フ一丨フノ丶一
10
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tròn, hình tròn, tròn trịa.
Ví dụ (8)
jīnwǎndeyuè liang biéyuán
Mặt trăng đêm nay tròn đặc biệt.
zhèshìzhāngyuánxíngdezhuōzi
Đây là một chiếc bàn hình tròn.
yīng érdeliǎnyuányuándehěnkěài
Mặt đứa bé đó tròn xoe, rất đáng yêu.
 guǒyuán zàixiūzhěngyīxià
Nếu chưa tròn, bạn có thể chỉnh sửa lại một chút.
shídeyuè liangshíliùyuán
Trăng mười lăm (Rằm) lại tròn vào ngày mười sáu (Tục ngữ).
2
động từ
Nghĩa:làm cho trọn vẹn, hoàn thành, khỏa lấp, biện bạch (cho lời nói dối).
Ví dụ (8)
zhōng yuánle dexuémèng
Cuối cùng cậu ấy cũng đã hoàn thành (làm tròn) giấc mơ đại học của mình.
shuōdetàikuā zhānglekànzěn meyuánhuílái
Bạn nói khoác lác quá rồi, tôi xem bạn lấp liếm (biện bạch) lại thế nào.
 men yàozhè  shishuōyuánleyuánshuō
Chúng ta cần phải kể câu chuyện này sao cho logic (tự viên kỳ thuyết - không có lỗ hổng).
zhùmenměi mǎntuányuán
Chúc các bạn đoàn viên mỹ mãn.
zài yuánhuǎng
Anh ta đang nỗ lực lấp liếm cho lời nói dối.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI