Liên hệ
圆圈
yuánquān
vòng tròn, hình tròn, cái vòng (chỉ hình dáng hoặc đường nét).
Hán việt: viên khuyên
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:vòng tròn, hình tròn, cái vòng (chỉ hình dáng hoặc đường nét).
Ví dụ (8)
lǎo shīzàihēi bǎnshànghuàleyuánquān
Thầy giáo vẽ một vòng tròn trên bảng đen.
hái zimenshǒushǒuzhànchéngyuánquān
Lũ trẻ nắm tay nhau đứng thành một vòng tròn lớn.
qǐngzàizhèng què ànshànghuàyuánquān
Vui lòng khoanh tròn (vẽ vòng tròn) vào đáp án đúng.
fēi zàikōngzhōngràoleyuánquān
Máy bay lượn một vòng tròn trên bầu trời.
deyǎn jingzhōu wéiyǒuliǎnghēiyuánquān
Quanh mắt anh ấy có hai quầng thâm đen (hình vòng tròn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI