圆圈
yuánquān
vòng tròn
Hán việt: viên khuyên
HSK1
Danh từ

Định nghĩa

1
noun
Nghĩa:vòng tròn, hình tròn, cái vòng (chỉ hình dáng hoặc đường nét).
Ví dụ (8)
lǎoshīzàihēibǎnshànghuàliǎoyuánquān
Thầy giáo vẽ một vòng tròn trên bảng đen.
háizimenshǒulāshǒuzhànchéngdàyuánquān
Lũ trẻ nắm tay nhau đứng thành một vòng tròn lớn.
qǐngzàizhèngquèdáànshànghuàyuánquān
Vui lòng khoanh tròn (vẽ vòng tròn) vào đáp án đúng.
fēijīzàikōngzhōngràoliǎoyuánquān
Máy bay lượn một vòng tròn trên bầu trời.
deyǎnjīngzhōuwéiyǒuliǎnghēiyuánquān
Quanh mắt anh ấy có hai quầng thâm đen (hình vòng tròn).

Từ đã xem

AI