Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
jiějie
HSK 1
chị gái, chị (ruột hoặc họ hàng).
Hán Việt:TỶ TỶ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
女Nữ • chữ 姐+且Thả • chữ 姐

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

姐姐
jiějie
chị gái
姐
jiě • tỷ
chị gái
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
且
Thảqiě
Và / âm đọc (bên phải)
姐
jiě • tỷ
chị gái
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Nữ
且
Thảqiě
Và / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "姐姐" (jiějie) mang nghĩa "chị gái", kết hợp bởi 姐 (jiě - tỷ): "chị gái" + 姐 (jiě - tỷ): "chị gái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 姐: Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐). • Chữ 姐: Người con gái (女) lớn tuổi hơn đứng ra chở che như trụ cột (且) cho các em trong nhà chính là chị gái (姐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:chị gái, chị (ruột hoặc họ hàng).
ENTiếng Anh:Older sister.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yǒu有yí一gè个jiějie姐姐。
Tôi có một người chị gái.
I have an older sister.
#2
jiějie姐姐bǐ比wǒ我dàsān大三suì岁。
Chị gái lớn hơn tôi 3 tuổi.
My older sister is three years older than me.
#3
jiějie姐姐zhèngzài正在jiāo教wǒ我zuòfàn做饭。
Chị đang dạy tôi nấu cơm.
My older sister is teaching me how to cook.
#4
nà那shì是nǐ你jiějie姐姐ma吗?zhēn真piàoliang漂亮。
Đó là chị gái bạn phải không? Đẹp quá.
Is that your older sister? She's really beautiful.
#5
wǒ我hé和jiějie姐姐dōu都zài在xué学hànyǔ汉语。
Tôi và chị gái đều đang học tiếng Trung.
My older sister and I are both studying Chinese.
2
Từ xưng hô
VINghĩa:chị (cách xưng hô thân mật với người nữ lớn tuổi hơn mình một chút).
ENTiếng Anh:Sister (polite address for a slightly older female friend/cousin).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我de的biǎojiě表姐bǐ比wǒ我dà大liǎng两suì岁,jiù就xiàng像qīn亲jiějie姐姐yíyàng一样。
Chị họ của tôi lớn hơn tôi hai tuổi, giống hệt như chị gái ruột vậy.
Female cousin.
#2
wáng王jiějie姐姐,hǎojiǔ好久bú不jiàn见。
Chị Vương, lâu rồi không gặp.
Sister Wang, long time no see.
#3
línjū邻居de的dà大jiějie姐姐jīngcháng经常bāng帮wǒ我bǔxí补习。
Chị gái hàng xóm thường xuyên giúp tôi ôn bài.
The older girl next door often helps me with my studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây