Hán Việt:TỶ••Loại từ:Danh từ
8 nét
フノ一丨フ一一一
女Nữ+且Thả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
姐
chị gái
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)

且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

姐
chị gái
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chị gái
ENTiếng Anh:older sister
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我有一个姐姐。
Tôi có một người chị gái.
I have an older sister.
#2
她是我的大姐。
Chị ấy là chị cả của tôi.
She is my eldest sister.
#3
姐姐今天不在家。
Hôm nay chị gái không có ở nhà.
My older sister isn't home today.
#4
我姐姐是一名护士。
Chị gái tôi là một y tá.
My older sister is a nurse.
#5
表姐明天会来看我。
Chị họ ngày mai sẽ đến thăm tôi.
My older female cousin will come see me tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây