zéi
kẻ trộm, tên trộm, giặc, kẻ phản bội.
Hán việt: tặc
丨フノ丶一一ノフノ丶
10
个, 帮, 伙, 窝
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ trộm, tên trộm, giặc, kẻ phản bội.
Ví dụ (4)
zhuāzéiayǒuréntōudōngxī西
Bắt trộm! Có người ăn trộm đồ!
zuówǎnjiālǐjìnzéiliǎodiūliǎobùshǎoqián
Tối qua nhà có trộm vào, mất không ít tiền.
zhèjiùshìdiǎnxíngdezéihǎnzhuōzéi
Đây chính là điển hình của việc 'vừa ăn cướp vừa la làng'.
lìshǐshàngnàxiēmàiguózéidōuméiyǒuhǎoxiàchǎng
Trong lịch sử, những kẻ bán nước (mại quốc tặc) đều không có kết cục tốt đẹp.
2
Tính từ
Nghĩa:gian xảo, lén lút, thâm độc.
Ví dụ (3)
kànzéiméishǔyǎndeyàngzijiùxiànghǎorén
Nhìn cái dáng vẻ mắt chuột mày gian (dáo dác lén lút) của hắn là biết không phải người tốt.
zhèzhīmāozéidéhěntōuchīliǎojiùpǎo
Con mèo này ranh ma lắm, ăn vụng cá xong là chạy biến.
zhègerénzéixīnháizàihuàizhǔyì
Tên này tâm địa gian xảo chưa dứt (ngựa quen đường cũ), vẫn đang tính kế xấu.
3
Phó từ
Nghĩa:rất, cực kỳ, dã man (khẩu ngữ địa phương).
Ví dụ (3)
jīntiānwàimiànzéilěngduōchuān穿diǎn
Hôm nay bên ngoài lạnh dã man (cực lạnh), cậu mặc nhiều chút.
zhègūniángchángdézéipiàoliang
Cô gái này trông xinh cực kỳ.
zhèdàocàiwèidàozéihǎo
Món này vị ngon tuyệt vời (ngon dã man).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI