窃贼
qièzéi
Kẻ trộm
Hán việt: thiết tặc
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ trộm
Ví dụ (3)
qièzéibèijǐng cházhuāzhùle
Kẻ trộm đã bị cảnh sát bắt.
jiānkòngpāidàoleqièzéideshēnyǐng
Camera giám sát ghi lại hình ảnh kẻ trộm.
qièzéitōuzǒulediànlidexiàn jīn
Kẻ trộm lấy cắp tiền mặt trong cửa hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây