俱
ノ丨丨フ一一一一ノ丶
10
所
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:Tất cả; cùng nhau
Ví dụ (5)
万事俱备,只欠东风。
Mọi việc đều đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông.
这家超市的商品一应俱全。
Hàng hóa trong siêu thị này mọi thứ đều có đầy đủ.
听了这番感人的话,他不禁声泪俱下。
Nghe xong những lời cảm động này, anh ấy không kìm được mà vừa nói vừa khóc.
处理这种复杂的问题,很难做到面面俱到。
Xử lý loại vấn đề phức tạp này, rất khó để có thể chu toàn được tất cả mọi mặt.
新政策出台后,百废俱兴,经济迅速发展。
Sau khi chính sách mới được ban hành, mọi việc đều cùng hưng thịnh, kinh tế phát triển nhanh chóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây