俱乐部
个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 俱乐部
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm vui chơi).
Ví dụ (8)
他加入了一个足球俱乐部。
Anh ấy đã gia nhập một câu lạc bộ bóng đá.
这家健身俱乐部设施很齐全。
Câu lạc bộ thể hình (phòng gym) này trang thiết bị rất đầy đủ.
我们在英语俱乐部练习口语。
Chúng tôi luyện khẩu ngữ tại câu lạc bộ tiếng Anh.
只有会员才能进入这个俱乐部。
Chỉ có hội viên mới được vào câu lạc bộ này.
周末我们常去那家游艇俱乐部玩。
Cuối tuần chúng tôi thường đến câu lạc bộ du thuyền đó chơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây