Liên hệ
yuè
Đọc; duyệt qua
Hán việt: duyệt
丶丨フ丶ノ丨フ一ノフ
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Đọc; duyệt qua
Ví dụ (5)
zhèfènwén jiàn jīngshěnyuèguòle
Tài liệu này tôi đã xét duyệt qua rồi.
yuèhòuqǐngxiāohuǐ
Xin hãy tiêu hủy sau khi đọc.
 shū guǎnyǒu duōyuèlǎnshì
Trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách.
lǎo shīzhèng zàiyuèxué shēngdeshìjuàn
Giáo viên đang chấm duyệt bài thi của học sinh.
guó qìng jiétiān xíngleshèngdeyuèbīngshì
Vào ngày Quốc khánh đã tổ chức một buổi lễ duyệt binh hoành tráng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI