Hán Việt:DUYỆT••Loại từ:Động từ
10 nét
丶丨フ丶ノ丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
门Môn+兑Giản thể từ 兌
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
阅
Đọc; duyệt qua
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)

兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên trong)
Hình ảnh minh họa

阅
Đọc; duyệt qua
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Đọc; duyệt qua
ENTiếng Anh:read; review; inspect; experience
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这份文件我已经审阅过了。
Tài liệu này tôi đã xét duyệt qua rồi.
I have already reviewed this document.
#2
阅后请销毁。
Xin hãy tiêu hủy sau khi đọc.
Please destroy this after reading.
#3
图书馆里有许多阅览室。
Trong thư viện có rất nhiều phòng đọc sách.
There are many reading rooms in the library.
#4
老师正在批阅学生的试卷。
Giáo viên đang chấm duyệt bài thi của học sinh.
The teacher is grading the students' exam papers.
#5
国庆节那天举行了盛大的阅兵式。
Vào ngày Quốc khánh đã tổ chức một buổi lễ duyệt binh hoành tráng.
A grand military parade was held on National Day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây