Liên hệ
shuāi / cuī
suy giảm, sa sút; yếu đi, suy yếu
Hán việt: suy
丶一丨フ一一ノフノ丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ / tính từ (đọc 'shuāi')
Nghĩa:suy giảm, sa sút; yếu đi, suy yếu
Ví dụ (5)
jīng zhèng zàishuāituì退
Kinh tế đang suy thoái.
bìngréndeshēn shí fēnshuāiruò
Cơ thể của bệnh nhân vô cùng suy nhược.
suì yuèshǐ使rénshuāilǎo
Năm tháng làm con người già yếu đi.
zhè gelǎodechéng shìzhú jiànshuāiluòle
Thành phố cổ này đã dần dần suy tàn.
chángáoyègǎn jué wèilǎoxiānshuāi
Anh ấy thức khuya trong thời gian dài, cảm thấy bản thân chưa già đã yếu.
2
danh từ (đọc 'cuī')
Nghĩa:suy giảm; yếu đi
Ví dụ (2)
 dàishè huìjiē céngděng sēnyányǒuděngcuīshuāi
Các tầng lớp xã hội thời xưa có đẳng cấp nghiêm ngặt, mỗi bên có sự phân cấp khác nhau.
zàigǔdàiyàowèishǒuzhǎncuīzhīsāng
Thời cổ đại, con cái phải chịu tang phục bằng gai thô cho cha mẹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI