shuāi
Suỵ giảm; yếu đi
Hán việt: suy
丶一丨フ一一ノフノ丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Suỵ giảm; yếu đi
Ví dụ (5)
jīngjìzhèngzàishuāituì退
Kinh tế đang suy thoái.
bìngréndeshēntǐshífēnshuāiruò
Cơ thể của bệnh nhân vô cùng suy nhược.
suìyuèshǐ使rénshuāilǎo
Năm tháng làm con người già yếu đi.
zhègegǔlǎodechéngshìzhújiànshuāiluòliǎo
Thành phố cổ này đã dần dần suy tàn.
chángqīáoyègǎnjuézìjǐwèilǎoxiānshuāi
Anh ấy thức khuya trong thời gian dài, cảm thấy bản thân chưa già đã yếu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI