Liên hệ
衰退
shuāituì
suy thoái, sụt giảm, sa sút, kém đi, yếu đi.
Hán việt: suy thoái
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:suy thoái, sụt giảm, sa sút, kém đi, yếu đi.
Ví dụ (8)
quánqiújīng miàn línzheyán zhòngdeshuāi tuì衰退fēngxiǎn
Kinh tế toàn cầu đang đối mặt với rủi ro suy thoái nghiêm trọng.
nián le kāi shǐshuāituì退
Lớn tuổi rồi, trí nhớ bắt đầu suy giảm.
 guǒzhù bǎo yǎnjīngshì huìguòzǎoshuāituì退
Nếu không chú ý bảo vệ mắt, thị lực sẽ bị suy giảm quá sớm.
guódeshì zhú jiànshuāituì退zuìzhōngmièwáng
Thế lực của đế quốc đó dần dần suy yếu, cuối cùng diệt vong.
wèi lefáng zhǐnéngshuāituì退lǎorényīngshìdàngyùndòng
Để phòng ngừa chức năng cơ thể suy thoái, người già nên vận động thích hợp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI