Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yuè
HSK 4
vui vẻ, hài lòng
Hán Việt:DUYỆT••Loại từ:Tính từ
10 nét
丶丶丨丶ノ丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+兑Chữ Đoài

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

悦
yuè
vui vẻ, hài lòng
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
兑
Chữ Đoàiduì
Trao đổi, niềm vui / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong lòng (忄) cảm thấy hân hoan khi cùng mọi người cởi mở trao đổi niềm vui (兑) nên vô cùng vui vẻ, hài lòng (悦).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:vui vẻ, hài lòng
ENTiếng Anh:pleased; delighted; joyful
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,dàjiā大家liǎn脸shàng上dōu都lùchū露出le了xǐyuè喜悦de的xiàoróng笑容。
Nghe được tin tốt này, trên mặt mọi người đều nở nụ cười vui vẻ.
Upon hearing the good news, everyone broke into joyful smiles.
#2
tā她de的gēshēng歌声fēicháng非常yuè'ěr悦耳。
Giọng hát của cô ấy vô cùng êm tai (nghe rất vui tai).
Her singing voice is very pleasing to the ear.
#3
yuèdú阅读yì一běn本hǎo好shū书néng能gěi给rén人dàilái带来shēnxīn身心de的yúyuè愉悦。
Đọc một cuốn sách hay có thể mang lại sự vui vẻ, thư thái cho cả thể chất lẫn tinh thần.
Reading a good book can bring both physical and mental pleasure.
#4
zhè这fú幅huà画de的sècǎi色彩dāpèi搭配de得hěn很hǎo好,ràng让rén人kàn看le了shǎngxīnyuèmù赏心悦目。
Màu sắc của bức tranh này phối hợp rất đẹp, khiến người xem cảm thấy vui mắt vui lòng.
The colors in this painting are beautifully matched, making it a pleasure to look at.
#5
duìyú对于zhè这gè个ānpái安排,tā他sìhū似乎yǒuxiē有些bú不yuè悦。
Đối với sự sắp xếp này, anh ấy dường như có chút không hài lòng.
He seemed somewhat displeased with this arrangement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây