喜悦
xǐyuè
niềm vui sướng, hân hoan, vui mừng (cảm giác vui vẻ từ trong lòng, thường trang trọng hoặc sâu sắc hơn 'gāoxìng').
Hán việt: hi duyệt
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:niềm vui sướng, hân hoan, vui mừng (cảm giác vui vẻ từ trong lòng, thường trang trọng hoặc sâu sắc hơn 'gāoxìng').
Ví dụ (9)
kànzhehái zitiāntiānzhǎng qīnxīnzhōngchōng mǎnle yuè
Nhìn con lớn lên từng ngày, trong lòng người mẹ tràn đầy niềm vui sướng.
chéng gōngde yuèràngwàng lesuǒ yǒude láo
Niềm hân hoan của thành công khiến anh ấy quên đi mọi mệt mỏi.
menyàogòng tóngfēnxiǎngfēng shōude yuè
Chúng ta hãy cùng nhau chia sẻ niềm vui được mùa.
deliǎnshànglòuchūleyǎn shìde yuè
Trên mặt anh ấy lộ ra niềm vui sướng không thể che giấu.
huái怀zhe yuèdexīn qíngyíng jiēxīnnián
Mang theo tâm trạng hân hoan đi đón năm mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây