hào
tiêu hao, cạn kiệt
Hán việt: hao
一一一丨ノ丶ノ一一フ
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tiêu hao, cạn kiệt
Ví dụ (5)
zhèxiànggōngchéngxiāohàoliǎodàliàngdezījīn
Dự án này đã tiêu hao một lượng lớn vốn.
denàixīnkuàiyàobèihàojìnliǎo
Sự kiên nhẫn của anh ấy sắp bị cạn kiệt rồi.
jiějuézhègewèntíhàofèiliǎohěnduōshíjiān
Việc giải quyết vấn đề này đã tiêu tốn của tôi rất nhiều thời gian.
lǎoshìkōngtiáofēichánghàodiàn
Máy điều hòa kiểu cũ rất hao điện.
qǐyènèibùdemáodùnhuìdǎozhìyánzhòngdenèihào
Mâu thuẫn nội bộ trong doanh nghiệp sẽ dẫn đến sự tiêu hao nội lực nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI