hào
tiêu hao, cạn kiệt
Hán việt: hao
一一一丨ノ丶ノ一一フ
10
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu hao, cạn kiệt
Ví dụ (5)
zhèxiànggōngchéngxiāo hàoleliàngde jīn
Dự án này đã tiêu hao một lượng lớn vốn.
denài xīnkuàiyàobèihàojìnle
Sự kiên nhẫn của anh ấy sắp bị cạn kiệt rồi.
jiě juézhè gewèn hào fèilehěnduōshí jiān
Việc giải quyết vấn đề này đã tiêu tốn của tôi rất nhiều thời gian.
lǎoshìkōng tiáofēi chánghàodiàn
Máy điều hòa kiểu cũ rất hao điện.
nèi demáo dùnhuìdǎo zhìyán zhòngdenèihào
Mâu thuẫn nội bộ trong doanh nghiệp sẽ dẫn đến sự tiêu hao nội lực nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây