耗尽
hàojìn
Tiêu hao hết, cạn kiệt
Hán việt: hao tần
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiêu hao hết, cạn kiệt
Ví dụ (6)
cháng xínghàojìnlede
Chuyến đi dài làm cạn kiệt sức lực của anh ấy.
diàn chíhěnkuàijiùhàojìnle
Pin chẳng mấy chốc đã cạn.
mendenài xīnkuàiyàohàojìnle
Sự kiên nhẫn của họ sắp cạn rồi.
cháng xínghàojìnlede
Chuyến đi dài làm cạn kiệt sức lực của anh ấy.
diàn chíhěnkuàijiùhàojìnle
Pin chẳng mấy chốc đã cạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây