Hán Việt:HỐI••Loại từ:Động từ
10 nét
丶丶丨ノ一フフ丶一丶
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+每Mỗi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
悔
hối hận, ân hận
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)

每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

悔
hối hận, ân hận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:hối hận, ân hận
ENTiếng Anh:regret; repent; remorse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我真后悔没有听你的话。
Tôi thật sự hối hận vì đã không nghe lời bạn.
I really regret not listening to you.
#2
他对自己的过错感到无比悔恨。
Anh ấy cảm thấy vô cùng ân hận về lỗi lầm của mình.
He feels extremely remorseful about his mistake.
#3
只要你真心悔改,大家会原谅你的。
Chỉ cần bạn thật lòng hối cải, mọi người sẽ tha thứ cho bạn.
As long as you sincerely repent, everyone will forgive you.
#4
现在出了这事,真是悔不当初啊!
Bây giờ xảy ra chuyện này, thật sự là hối hận vì lúc trước đã làm vậy!
Now that this has happened, I really regret it bitterly.
#5
看到她伤心的样子,我心里十分懊悔。
Nhìn thấy vẻ mặt đau lòng của cô ấy, trong lòng tôi vô cùng hối hận.
Seeing how heartbroken she was, I felt deeply remorseful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây