后悔
hòuhuǐ
hối hận, hối tiếc, ân hận.
Hán việt: hấu hối
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:hối hận, hối tiếc, ân hận.
Ví dụ (10)
zhēnhòu huǐdāng shíméiyǒutīngdehuà
Tôi thật hối hận vì lúc đó đã không nghe lời bạn.
shì jièshangméiyǒuhòu huǐyào
Trên đời này không có thuốc hối hận (Làm sai rồi thì không sửa lại được/Đừng hối tiếc muộn màng).
jìr ánzuòlejué dìngjiùyàohòu huǐ
Đã ra quyết định rồi thì đừng có hối hận.
xiàn zàihòu huǐ jīnglái bu le
Bây giờ hối hận thì đã không kịp nữa rồi.
duì dexíng wéigǎndàohòu huǐ
Anh ấy cảm thấy hối hận về hành vi thô lỗ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây