Liên hệ
dàng
hồ sơ, tài liệu
Hán việt: đáng
一丨ノ丶丨丶ノフ一一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hồ sơ, tài liệu
Ví dụ (5)
qǐngzhèfènwéndànggěi
Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.
degèr éndàng ànzàirén shì
Hồ sơ cá nhân của anh ấy ở phòng nhân sự.
zhèfènzhòng yàowén jiàn yào cúndàng
Tài liệu quan trọng này cần được lưu vào hồ sơ ngay lập tức.
suǒ yǒudejiù tongdōu jīngguīdàngle
Tất cả các hợp đồng cũ đều đã được lưu hồ sơ.
 yuàn jīngwèiměiwèibìngrénjiàndàng
Bệnh viện đã lập hồ sơ cho mỗi bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI