wēng
ông già
Hán việt: ông
ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ông già
Ví dụ (5)
nàwèibáifàlǎowēngzhèngzàigōngyuántàijíquán
Vị ông già tóc trắng đó đang tập thái cực quyền trong công viên.
sàiwēngshīmǎyānzhīfēifú
Tái ông thất mã, sao biết không phải là phúc (Ông lão ở biên giới mất ngựa, biết đâu lại là điềm may).
jiāngbiānyǒuyíwèiyúwēngzàidúzìdiàoyú
Bên bờ sông có một ông lão đánh cá đang ngồi câu cá một mình.
zhèwèibǎisuìlǎowēngyīránshēntǐjiànkāngjīngshéndǒusǒu
Ông già trăm tuổi này cơ thể vẫn khỏe mạnh và tinh thần vô cùng minh mẫn.
cūnlǐdeyíwèilǎowēnggěijiǎngliǎoyígègǔlǎodegùshì
Một ông lão trong làng đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cổ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI