Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
wēng
HSK 4
ông già
Hán Việt:ÔNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
公Công+羽Vũ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

翁
wēng
ông già
公
Cônggōng
Chung, công / âm đọc (phía trên)
羽
Bộ Vũyǔ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Người đàn ông lớn tuổi đáng kính (公) có chòm râu bạc trắng mềm mại như bộ lông vũ (羽) được mọi người gọi là ông già, cụ ông (翁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ông già
ENTiếng Anh:elderly man; old man; father
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nà那wèi位báifà白发lǎo老wēng翁zhèngzài正在gōngyuán公园lǐ里dǎ打tàijíquán太极拳。
Vị ông già tóc trắng đó đang tập thái cực quyền trong công viên.
That white-haired old man is practicing tai chi in the park.
#2
sāi塞wēng翁shī失mǎ马,yān焉zhī知fēi非fú福。
Tái ông thất mã, sao biết không phải là phúc (Ông lão ở biên giới mất ngựa, biết đâu lại là điềm may).
A blessing in disguise.
#3
jiāngbiān江边yǒu有yí一wèi位yú渔wēng翁zài在dúzì独自diàoyú钓鱼。
Bên bờ sông có một ông lão đánh cá đang ngồi câu cá một mình.
There is an old fisherman fishing alone by the river.
#4
zhè这wèi位bǎi百suì岁lǎo老wēng翁yīrán依然shēntǐ身体jiànkāng健康,jīngshéndǒusǒu精神抖擞。
Ông già trăm tuổi này cơ thể vẫn khỏe mạnh và tinh thần vô cùng minh mẫn.
This centenarian old man is still in good health and full of energy.
#5
cūn村lǐ里de的yí一wèi位lǎo老wēng翁gěi给wǒ我jiǎng讲le了yí一gè个gǔlǎo古老de的gùshì故事。
Một ông lão trong làng đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cổ.
An old man in the village told me an ancient story.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây