wēng
ông già
Hán việt: ông
ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ông già
Ví dụ (5)
wèibáilǎowēngzhèng zàigōng yuántài quán
Vị ông già tóc trắng đó đang tập thái cực quyền trong công viên.
sàiwēngshīyānzhīfēi
Tái ông thất mã, sao biết không phải là phúc (Ông lão ở biên giới mất ngựa, biết đâu lại là điềm may).
jiāngbiānyǒuwèiwēngzàidiào
Bên bờ sông có một ông lão đánh cá đang ngồi câu cá một mình.
zhèwèibǎisuìlǎowēngyīr ánshēn jiàn kāngjīng shéndǒusǒu
Ông già trăm tuổi này cơ thể vẫn khỏe mạnh và tinh thần vô cùng minh mẫn.
cūndewèilǎowēnggěijiǎnglelǎode shì
Một ông lão trong làng đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây