Hán Việt:ÔNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
公Công+羽Vũ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
翁
ông già
公
Công
Chung, công / âm đọc (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

翁
ông già
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ông già
ENTiếng Anh:elderly man; old man; father
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
那位白发老翁正在公园里打太极拳。
Vị ông già tóc trắng đó đang tập thái cực quyền trong công viên.
That white-haired old man is practicing tai chi in the park.
#2
塞翁失马,焉知非福。
Tái ông thất mã, sao biết không phải là phúc (Ông lão ở biên giới mất ngựa, biết đâu lại là điềm may).
A blessing in disguise.
#3
江边有一位渔翁在独自钓鱼。
Bên bờ sông có một ông lão đánh cá đang ngồi câu cá một mình.
There is an old fisherman fishing alone by the river.
#4
这位百岁老翁依然身体健康,精神抖擞。
Ông già trăm tuổi này cơ thể vẫn khỏe mạnh và tinh thần vô cùng minh mẫn.
This centenarian old man is still in good health and full of energy.
#5
村里的一位老翁给我讲了一个古老的故事。
Một ông lão trong làng đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cổ.
An old man in the village told me an ancient story.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây