富翁
fùwēng
phú ông, người giàu có, triệu phú/tỷ phú.
Hán việt: phú ông
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phú ông, người giàu có, triệu phú/tỷ phú.
Ví dụ (8)
demèng xiǎngshìchéng wéimíngbǎiwànwēng
Ước mơ của anh ấy là trở thành một triệu phú.
wèiwēngjuānlehěnduōqiángěi shàn gòu
Vị phú ông đó đã quyên góp rất nhiều tiền cho tổ chức từ thiện.
cóngqióngguāngdànbiànchéng亿wànwēng
Từ kẻ nghèo rớt mồng tơi biến thành tỷ phú.
shǐ使shìwēngyǒu defán nǎo
Cho dù là đại phú ông (người rất giàu), cũng có những phiền não của riêng mình.
pínmíndebǎiwànwēngshìhěnhǎodediàn yǐng
"Triệu phú khu ổ chuột" là một bộ phim rất hay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây