富翁
fùwēng
Người giàu có
Hán việt: phú ông
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phú ông, người giàu có, triệu phú/tỷ phú.
Ví dụ (8)
demèngxiǎngshìchéngwéimíngbǎiwànfùwēng
Ước mơ của anh ấy là trở thành một triệu phú.
wèifùwēng富翁juānliǎohěnduōqiángěicíshànjīgòu
Vị phú ông đó đã quyên góp rất nhiều tiền cho tổ chức từ thiện.
cóngqióngguāngdànbiànchéngyìwànfùwēng亿
Từ kẻ nghèo rớt mồng tơi biến thành tỷ phú.
jíshǐ使shìdàfùwēngyǒuzìjǐdefánnǎo
Cho dù là đại phú ông (người rất giàu), cũng có những phiền não của riêng mình.
pínmínkūdebǎiwànfùwēngshìhěnhǎodediànyǐng
"Triệu phú khu ổ chuột" là một bộ phim rất hay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI