富翁
Phân tích từ 富翁
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phú ông, người giàu có, triệu phú/tỷ phú.
Ví dụ (8)
他的梦想是成为一名百万富翁。
Ước mơ của anh ấy là trở thành một triệu phú.
那位富翁捐了很多钱给慈善机构。
Vị phú ông đó đã quyên góp rất nhiều tiền cho tổ chức từ thiện.
从穷光蛋变成亿万富翁。
Từ kẻ nghèo rớt mồng tơi biến thành tỷ phú.
即使是大富翁,也有自己的烦恼。
Cho dù là đại phú ông (người rất giàu), cũng có những phiền não của riêng mình.
《贫民窟的百万富翁》是一部很好的电影。
"Triệu phú khu ổ chuột" là một bộ phim rất hay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây