芬
一丨丨ノ丶フノ
7
阵, 股
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:hương thơm
Ví dụ (5)
花园里充满了芬芳的气息。
Khu vườn tràn ngập hương thơm.
这种香水有一种淡淡的芬芳。
Loại nước hoa này có một mùi hương thoang thoảng.
梅花散发出阵阵清芬。
Hoa mai tỏa ra từng đợt hương thơm thanh khiết.
春天来了,百花吐露芬芳。
Mùa xuân đến rồi, trăm hoa đua nở tỏa hương thơm.
屋子里弥漫着芬郁的花香。
Trong phòng tràn ngập hương hoa thơm ngát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây