Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chún
HSK 4
môi
Hán Việt:THẦN••Loại từ:Danh từ
10 nét
一ノ一一丨ノ丶丨フ一
辰Thần+口Khẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

唇
chún
môi
辰
Bộ Thầnchén
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trong)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Phần vành cơ mềm mại chuyển động theo nhịp thời gian (辰) bao quanh lấy cái miệng (口) chính là đôi môi (唇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:môi
ENTiếng Anh:lip
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她de的zuǐchún嘴唇hěn很hóng红。
Môi của cô ấy rất đỏ.
Her lips are very red.
#2
dōngtiān冬天wǒ我de的zuǐchún嘴唇róngyì容易gānliè干裂。
Mùa đông môi tôi rất dễ bị khô nứt.
In winter, my lips crack easily.
#3
tā她tú涂le了fěnsè粉色de的chúngāo唇膏。
Cô ấy đã thoa son môi màu hồng.
She put on pink lipstick.
#4
bēizi杯子shàng上liúxià留下le了yí一gè个hóngsè红色de的chún唇yìn印。
Trên chiếc cốc lưu lại một vết son môi màu đỏ.
There was a red lipstick mark left on the cup.
#5
zhè这liǎng两guóyǒu国有zhe着chún唇chǐ齿xiāng相yī依de的guānxi关系。
Hai quốc gia này có mối quan hệ gắn bó mật thiết như môi với răng.
These two countries have a close, interdependent relationship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây