Hán Việt:THẦN••Loại từ:Danh từ
10 nét
一ノ一一丨ノ丶丨フ一
辰Thần+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
唇
môi
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trong)

Hình ảnh minh họa

唇
môi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:môi
ENTiếng Anh:lip
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她的嘴唇很红。
Môi của cô ấy rất đỏ.
Her lips are very red.
#2
冬天我的嘴唇容易干裂。
Mùa đông môi tôi rất dễ bị khô nứt.
In winter, my lips crack easily.
#3
她涂了粉色的唇膏。
Cô ấy đã thoa son môi màu hồng.
She put on pink lipstick.
#4
杯子上留下了一个红色的唇印。
Trên chiếc cốc lưu lại một vết son môi màu đỏ.
There was a red lipstick mark left on the cup.
#5
这两国有着唇齿相依的关系。
Hai quốc gia này có mối quan hệ gắn bó mật thiết như môi với răng.
These two countries have a close, interdependent relationship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây