chún
môi
Hán việt: chấn
一ノ一一フノ丶丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:môi
Ví dụ (5)
dezuǐchúnhěnhóng
Môi của cô ấy rất đỏ.
dōngtiāndezuǐchúnróngyìgānliè
Mùa đông môi tôi rất dễ bị khô nứt.
liǎofěnsèdechúngāo
Cô ấy đã thoa son môi màu hồng.
bēizishàngliúxiàliǎoyígèhóngsèdechúnyìn
Trên chiếc cốc lưu lại một vết son môi màu đỏ.
zhèliǎngguóyǒuzhechúnchǐxiāngyī齿deguānxì
Hai quốc gia này có mối quan hệ gắn bó mật thiết như môi với răng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI