Chi tiết từ vựng

嘴唇 【zuǐchún】

heart
(Phân tích từ 嘴唇)
Nghĩa từ: Môi
Hán việt: chuỷ chấn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
zuǐchún
嘴唇
fēicháng
非常
hóng
红。
Her lips are very red.
Đôi môi của cô ấy rất đỏ.
hánlěng
寒冷
de
tiānqì
天气
shǐ
使
de
zuǐchún
嘴唇
gānliè
干裂。
The cold weather made my lips crack.
Thời tiết lạnh khiến môi tôi nứt nẻ.
qīngqīngdì
轻轻地
wěn
le
yīxià
一下
de
zuǐchún
嘴唇
He gently kissed her lips.
Anh ấy nhẹ nhàng hôn lên môi cô ấy.
Bình luận