Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
的
嘴唇
非常
红。
Her lips are very red.
Đôi môi của cô ấy rất đỏ.
寒冷
的
天气
使
我
的
嘴唇
干裂。
The cold weather made my lips crack.
Thời tiết lạnh khiến môi tôi nứt nẻ.
他
轻轻地
吻
了
一下
她
的
嘴唇。
He gently kissed her lips.
Anh ấy nhẹ nhàng hôn lên môi cô ấy.
Bình luận