Liên hệ
嘴唇
zuǐchún
môi.
Hán việt: chuỷ chấn
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:môi.
Ví dụ (8)
tiān tàigān zàoledezuǐ chún嘴唇lièkāile
Thời tiết khô quá, môi tôi bị nứt nẻ rồi.
jǐn zhāngdeyǎozhezuǐchún
Cô ấy lo lắng cắn chặt môi.
shàngkǒuhónghòudezuǐ chún嘴唇xiǎn dehěnhóngrùn
Sau khi tô son, môi cô ấy trông rất hồng hào.
suīránshén meméishuōdàndezuǐ chún嘴唇zàichàndǒu
Tuy anh ấy không nói gì, nhưng đôi môi anh ấy đang run rẩy.
zhèjiùshìsuǒwèidechúnwángchǐ齿hándedàolǐ
Đây chính là đạo lý gọi là "môi hở răng lạnh".

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI