wán
cứng đầu, nghịch ngợm
Hán việt: ngoan
一一ノフ一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:cứng đầu, nghịch ngợm
Ví dụ (5)
zhègeháizihěnwánpí
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
desīxiǎngfēichángwángù
Tư tưởng của ông ấy vô cùng cứng đầu.
nàgewántóngdǎpòliǎolínjūdechuānghù
Đứa trẻ nghịch ngợm đó đã làm vỡ cửa sổ của hàng xóm.
tāmenjìnxíngliǎowánqiángdedǐkàng
Họ đã tiến hành một cuộc kháng cự kiên cường.
dírénháizàifùyúwánkàng
Kẻ thù vẫn đang ngoan cố chống trả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI