顽皮
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 顽皮
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Nghịch ngợm
Ví dụ (3)
这只小猴子很顽皮。
Chú khỉ con này rất nghịch ngợm.
顽皮的孩子把水洒了一地。
Đứa trẻ nghịch ngợm làm đổ nước đầy sàn.
他小时候特别顽皮。
Hồi nhỏ anh ấy đặc biệt nghịch ngợm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây