Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
顽皮 【wánpí】
(Phân tích từ 顽皮)
Nghĩa từ:
Nghịch ngợm
Hán việt:
ngoan bì
Loai từ:
Tính từ
Ví dụ:
zhège
这个
xiǎoháizi
小孩子
wánpí
顽皮
dé
得
xiàng
像
xiǎohóuzi
小猴子
yīyàng
一样。
The child is as mischievous as a little monkey.
Đứa bé nghịch ngợm giống như một chú khỉ con.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập