谅
丶フ丶一丨フ一丨ノ丶
10
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:hiểu, tha thứ
Ví dụ (5)
请原谅我的过错。
Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
希望你能谅解我的难处。
Hy vọng bạn có thể thông cảm cho nỗi khổ của tôi.
父母总是很体谅孩子。
Cha mẹ luôn rất thấu hiểu cho con cái.
招待不周,请多见谅。
Tiếp đón không chu đáo, xin hãy lượng thứ.
我无法原谅他昨天的行为。
Tôi không thể tha thứ cho hành vi ngày hôm qua của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây