体谅
tǐliàng
Thấu hiểu, thông cảm
Hán việt: bổn lượng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thông cảm, thấu hiểu, lượng thứ (đặt mình vào vị trí người khác để hiểu cho khó khăn của họ).
Ví dụ (9)
yàoxuéhuìtǐliàng体谅fùmǔdexīnkǔ
Bạn phải học cách thấu hiểu (thông cảm) cho sự vất vả của cha mẹ.
suīránzuòcuòliǎodànkànzàiniánqīngbùdǒngshìdefènshàngqǐngtǐliàng体谅yícì
Tuy cậu ấy làm sai, nhưng nể tình cậu ấy còn trẻ người non dạ, xin hãy lượng thứ cho cậu ấy một lần.
zuòwéilǐngdǎoyīnggāiduōtǐliàng体谅xiàshǔdenánchù
Làm lãnh đạo thì nên thông cảm nhiều hơn cho nỗi khó khăn của cấp dưới.
wǒmengōngzuòzhōngyǒushūhūdedìfāngháiqǐngdàjiāduōduōtǐliàng
Trong công việc của chúng tôi có chỗ sơ suất, mong mọi người hết sức thông cảm.
fūqīzhījiānzhǐyǒuhùxiāngtǐliàngshēnghuócáinéngxìngfú
Vợ chồng chỉ có thấu hiểu lẫn nhau thì cuộc sống mới hạnh phúc được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI