zhōng
tâm tư, nội tâm
Hán việt: chung
丶一丨フ一丨ノフノ丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tâm tư, nội tâm
Ví dụ (5)
wúlùnyùdàoshénmekùnnándōubúhuìwàngjìzìjǐdechūzhōng
Dù gặp phải khó khăn gì, tôi cũng sẽ không quên tâm nguyện ban đầu của mình.
zhèmezuòyídìngyǒudekǔzhōng
Anh ấy làm như vậy nhất định là có nỗi khổ tâm riêng.
duìqǔdéliǎozhèmehǎodechéngjìbiǎoshìyóuzhōngdezhùhè
Tôi gửi lời chúc mừng từ tận đáy lòng về thành tích rất tốt mà anh ấy đã đạt được.
kàndàonàgekěliándeháizijìngránwúdòngyúzhōng
Nhìn thấy đứa bé đáng thương đó, anh ta vậy mà lại hoàn toàn thờ ơ (không chút động lòng).
dedàoqiàntīngqǐláiyǒuxiēyánbùyóuzhōng
Lời xin lỗi của anh ấy nghe có vẻ không thực tâm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI