zhōng
tâm tư, nội tâm
Hán việt: chung
丶一丨フ一丨ノフノ丶
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho những vật có dạng hạt hoặc hình cầu nhỏ (như ngọc trai, ngôi sao, răng, hạt giống, viên kẹo, quả bom, vệ tinh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 颗 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

六颗匍
sáu quả nho (viết sai của 葡萄)
五颗花生
năm hạt lạc / đậu phộng
十几颗粮食
mười mấy hạt ngũ cốc
几十颗米
vài chục hạt gạo
两颗钻石
hai viên kim cương
七颗星星
bảy ngôi sao

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tâm tư, nội tâm
Ví dụ (5)
lùn dàoshén mekùn nándōuhuìwàng dechūzhōng
Dù gặp phải khó khăn gì, tôi cũng sẽ không quên tâm nguyện ban đầu của mình.
zhèmezuò dìngyǒudezhōng
Anh ấy làm như vậy nhất định là có nỗi khổ tâm riêng.
duìlezhèmehǎodechéng biǎo shìyóuzhōngdezhù
Tôi gửi lời chúc mừng từ tận đáy lòng về thành tích rất tốt mà anh ấy đã đạt được.
kàndàoge liándehái zijìngr án dòng zhōng
Nhìn thấy đứa bé đáng thương đó, anh ta vậy mà lại hoàn toàn thờ ơ (không chút động lòng).
dedào qiàntīng láiyǒuxiēyányóuzhōng
Lời xin lỗi của anh ấy nghe có vẻ không thực tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây