由衷
yóuzhōng
chân thành, thật lòng, xuất phát từ đáy lòng (thường dùng trước động từ biểu thị cảm xúc/lời nói).
Hán việt: do chung
HSK 6
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:chân thành, thật lòng, xuất phát từ đáy lòng (thường dùng trước động từ biểu thị cảm xúc/lời nói).
Ví dụ (8)
xiàngbiǎo shìyóuzhōngdegǎn xiè
Tôi bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới bạn.
zhèshìyóuzhōngdezhù
Đây là lời chúc phúc xuất phát từ đáy lòng tôi.
duìdebāng zhùshì yóuzhōngde
Sự giúp đỡ của anh ấy dành cho bạn là xuất phát từ tâm.
kàndàochéng gōnggǎndàoyóuzhōngdegāo xìng
Thấy bạn thành công, tôi cảm thấy vui mừng từ tận đáy lòng.
yányóuzhōng
Lời nói không thật lòng (Lời nói không xuất phát từ tâm - Thảo mai/Giả tạo).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây