矩
ノ一一ノ丶一フ一フ
9
方
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hình chữ nhật, thước kẻ
Ví dụ (5)
这个屏幕的形状是矩形。
Hình dạng của màn hình này là hình chữ nhật.
他是一个很懂规矩的人。
Anh ấy là một người rất hiểu phép tắc (quy củ).
教授在黑板上写下了一个复杂的矩阵。
Giáo sư đã viết một ma trận phức tạp lên bảng đen.
他一生循规蹈矩,从不做冒险的事。
Cả đời anh ấy luôn tuân thủ quy củ, không bao giờ làm việc mạo hiểm.
这部电影的剧情中规中矩,没有太大的惊喜。
Cốt truyện của bộ phim này khá chuẩn mực (không có gì phá cách), không có quá nhiều bất ngờ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây