规矩
guīju
quy tắc, quy củ, phép tắc, luật lệ
Hán việt: quy củ
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:quy tắc, quy củ, phép tắc, lề lối (thường nói về ứng xử, tập quán xã hội hoặc gia đình).
Ví dụ (8)
méiyǒuguījǔbùchéngfāngyuán
Không có quy tắc thì không thành hình khối (Thành ngữ: Quốc có quốc pháp, gia có gia quy; mọi việc cần có khuôn phép).
zhèshìwǒmenjiādelǎoguījǔguòniánbìxūquánjiātuányuán
Đây là lệ cũ (quy tắc cũ) của nhà chúng tôi, Tết đến là cả nhà phải đoàn viên.
dàolexīndedìfāngjiùyàodǒngnàlǐdeguījǔ
Đến một nơi mới thì phải hiểu quy tắc (lệ làng) ở đó (Nhập gia tùy tục).
yàojiàoháizidǒngguījǔchīfànshíbùnéngluànpǎo
Bạn phải dạy con cái biết phép tắc, khi ăn cơm không được chạy lung tung.
ànzhàoxíngdeguījǔzhèjiànshìxiānqǐngshìlǎobǎn
Theo quy tắc trong nghề, việc này phải xin chỉ thị của ông chủ trước.
2
Tính từ
Nghĩa:ngoan ngoãn, nề nếp, khuôn phép (chỉ người có giáo dục, hành xử đúng mực).
Ví dụ (4)
zhèháizitèbiéguījǔcóngbùgěidàrénrěmáfán
Đứa trẻ này cực kỳ ngoan ngoãn (nề nếp), không bao giờ gây rắc rối cho người lớn.
shìlǎoshíguījǔ规矩derénbúhuìpiànde
Anh ấy là người thật thà khuôn phép, không lừa bạn đâu.
gěiguījǔ规矩diǎnérbiézàizhèérdǎoluàn
Mày liệu mà cư xử cho đúng mực (ngồi yên) đi, đừng có quậy phá ở đây!
xiědéhěnguījǔ
Chữ viết rất ngay ngắn/chuẩn mực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI