Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
juān
HSK 5
quyên góp, hiến tặng, đóng góp, từ bỏ.
Hán Việt:QUYÊN••Loại từ:động từ
10 nét
一丨一丨フ一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+肙Chữ Uyên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捐
juān
Quyên góp, đóng góp
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
肙
Chữ Uyênyuān
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng đôi tay (扌) trân trọng trao đi những đồng tiền tròn trịa (肙) để giúp đỡ người khó khăn chính là tấm lòng quyên góp, đóng góp (捐).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:quyên góp, hiến tặng, đóng góp, từ bỏ.
ENTiếng Anh:To donate, to contribute, to give up.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他gěi给zāiqū灾区juān捐le了hěn很duō多qián钱。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho vùng thiên tai.
He donated a lot of money to the disaster-stricken area.
#2
wǒ我xiǎng想bǎ把zhèxiē这些jiù旧yīfu衣服juān捐chūqù出去。
Tôi muốn quyên góp (cho đi) những bộ quần áo cũ này.
I want to donate these old clothes.
#3
hěn很duō多shìmín市民zhōumò周末qù去yīyuàn医院cānjiā参加yìwù义务juān捐xuè血。
Rất nhiều người dân đã đến bệnh viện vào cuối tuần để hiến tặng máu (hiến máu) tình nguyện.
Many people went to the hospital to donate blood voluntarily.
#4
zhè这jiā家gōngsī公司juān捐le了yì一suǒ所xīwàng希望xiǎoxué小学。
Công ty này đã quyên góp xây dựng một trường tiểu học Hy Vọng.
This company donated a Hope Primary School.
#5
wèile为了jiù救zhè这gè个háizi孩子,dàjiā大家fēnfēn纷纷juānkuǎn捐款。
Để cứu đứa bé này, mọi người đã tới tấp quyên tiền.
In order to save this child, everyone pitched in with donations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây