juān
quyên góp, hiến tặng, đóng góp, từ bỏ.
Hán việt: quyên
一丨一丨フ一丨フ一一
10
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:quyên góp, hiến tặng, đóng góp, từ bỏ.
Ví dụ (10)
gěizāijuānlehěnduōqián
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho vùng thiên tai.
xiǎngzhèxiējiù fujuānchū
Tôi muốn quyên góp (cho đi) những bộ quần áo cũ này.
hěnduōrén yuàn xiànxiějuānxiě)。
Rất nhiều người đến bệnh viện hiến máu tình nguyện.
zhèjiāgōng juānlesuǒ wàngxiǎoxué
Công ty này đã quyên góp xây dựng một trường tiểu học Hy Vọng.
wèi lejiùzhè gehái zi jiāfēn fēnjuānkuǎn
Để cứu đứa bé này, mọi người đã tới tấp quyên tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây