Hán Việt:QUYÊN••Loại từ:động từ
10 nét
一丨一丨フ一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+肙Chữ Uyên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
捐
Quyên góp, đóng góp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

肙
Chữ Uyên
Con sâu nhỏ, tròn trịa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

捐
quyên góp, hiến tặng, đóng góp, từ bỏ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:quyên góp, hiến tặng, đóng góp, từ bỏ.
ENTiếng Anh:To donate, to contribute, to give up.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他给灾区捐了很多钱。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền cho vùng thiên tai.
He donated a lot of money to the disaster-stricken area.
#2
我想把这些旧衣服捐出去。
Tôi muốn quyên góp (cho đi) những bộ quần áo cũ này.
I want to donate these old clothes.
#3
很多市民周末去医院参加义务捐血。
Rất nhiều người dân đã đến bệnh viện vào cuối tuần để hiến tặng máu (hiến máu) tình nguyện.
Many people went to the hospital to donate blood voluntarily.
#4
这家公司捐了一所希望小学。
Công ty này đã quyên góp xây dựng một trường tiểu học Hy Vọng.
This company donated a Hope Primary School.
#5
为了救这个孩子,大家纷纷捐款。
Để cứu đứa bé này, mọi người đã tới tấp quyên tiền.
In order to save this child, everyone pitched in with donations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây