鸭
Hán Việt:ÁP•Số nét:10 nét•Bộ thủ:甲 Giáp•Loại từ:Danh từ
丨フ一一丨ノフ丶フ一
10 nét
只
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Loài chim nước (鸟) có lớp lông dày như tấm giáp (甲) không thấm nước, suốt ngày bơi lội kêu cạp cạp ngoài ao là con vịt (鸭).
Thành phần cấu tạo
鸭
Vịt
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)

Hình ảnh minh họa

鸭
Vịt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vịt
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
北京烤鸭很有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
Beijing roast duck is very famous.
#2
一只鸭子在河里游泳。
Một con vịt đang bơi dưới sông.
A duck is swimming in the river.
#3
我喜欢吃鸭肉。
Tôi thích ăn thịt vịt.
I like eating duck.
#4
农夫养了很多鸭子。
Người nông dân nuôi rất nhiều vịt.
The farmer raises many ducks.
#5
鸭汤很有营养。
Canh vịt rất bổ dưỡng.
Duck soup is very nutritious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây