Vịt
Hán việt: áp
丨フ一一丨ノフ丶フ一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Vịt
Ví dụ (5)
běijīngkǎoyāhěnyǒumíng
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
yìzhīyāzizàihélǐyóuyǒng
Một con vịt đang bơi dưới sông.
xǐhuanchīyāròu
Tôi thích ăn thịt vịt.
nóngfūyǎngliǎohěnduōyāzi
Người nông dân nuôi rất nhiều vịt.
yātānghěnyǒuyíngyǎng
Canh vịt rất bổ dưỡng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI