Chi tiết từ vựng

【鴨】【yā】

heart
Nghĩa từ: Vịt
Hán việt: áp
Lượng từ: 只
Nét bút: 丨フ一一丨ノフ丶フ一
Tổng số nét: 10
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
  • jiǎ: giáp, móng, cấp độ nhất, bên A

  • niǎo: Con chim

Từ ghép:

kǎoyā

vịt quay

Ví dụ:

běijīngkǎoyā
北京烤
fēicháng
非常
yǒumíng
有名。
Beijing roasted duck is very famous.
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
wǒmen
我们
chī
kǎoyā
ba
吧。
Let's go eat roasted duck.
Chúng ta đi ăn vịt quay nhé.
kǎoyā
pícuì
皮脆
ròu
nèn
嫩。
Roasted duck has crispy skin and tender meat.
Vịt quay có da giòn và thịt mềm.
bàba
爸爸
zuò
de
kǎoyā
tèbié
特别
hǎochī
好吃。
The roasted duck my father makes is especially delicious.
Vịt quay bố tôi làm rất ngon.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
zuò
kǎoyā
I'm trying to make roasted duck for the first time.
Đây là lần đầu tiên tôi thử nấu món vịt quay.
kǎoyā
hěn
hǎochī
好吃。
The roast duck is very delicious.
Vịt quay rất ngon.
Bình luận